PDA

View Full Version : Vocab. Challenge


Kazansky
24-05-2008, 06:11 PM
Lâu rùi ko vô box English, tớ nảy ra ý tưởng cho mọi người có thêm việc để làm và kiếm ít "thanks" cho profile thêm đẹp. Cụ thể là hàng tuần tớ sẽ làm 1 hoặc 2 cái challenge gì đó, về từ vựng hoặc ngữ pháp. Mỗi bài khoảng gần chục câu. Bạn nào làm đúng hết sẽ được tặng 1 "thanks". Tớ sẽ đưa ra đáp án sau khoảng 5 ngày.

Và hôm nay, mở màn là một bài từ vựng. Điền từ vào chỗ trống, dùng từ cho sẵn:
1. Aspirin --- headache pain. When your headache comes back, take some more aspirine
2. The meaning of the poem, as I --- it, had to do with the love of a man for his cat.
3. The baby cried when she heard the thunderstorm, but I --- her fears by singing her a lullaby
4. That’s quite a high cupboard! Such a vertically --- girl like her won’t reach the lowest level, obviously.
5. A football team --- eleven players.
6. He tried to ---, but that wouln’t make me reveal the secret.
7. A person whose profession is to write music is often called a ---.

Còn đây là từ: alleviates, assuaged, composer, coerce, construed, comprises, challenged.

Tất nhiên là dùng từ điển thoải mái, thắc mắc thoải mái (sau khi đã trả lời). Try 'em out!!!

zeratul
24-05-2008, 06:47 PM
1.coerce
2.construed
3.alleviates
4.challenged
5.comprises
6.assuaged
7.composer
Tớ đú đởn thử trả lời phát;)). Ka' za'n xem có đúng không nhá;))

Kazansky
26-05-2008, 12:51 PM
Hì hì, cám ơn sự cố gắng nhiệt tình của Zé, còn chút nữa sẽ đc thankxxx của tớ ^^. Mấy hôm nữa tớ sẽ post đáp án... Mà sao ko thấy ai tryouts nữa nhỉ???

Nel
24-01-2009, 10:33 PM
Post lâu lắm rồi nhưng chưa thấy đáp án nên tớ cứ reply, ko biết "thanks" expire chưa :)).
1. alleviates.
2. construed.
3. assuaged.
4. challenged.
5. comprises.
6. coerce.
7. composer.

Kazansky
24-01-2009, 10:42 PM
expire từ lâu lắm oỳ, dù sao cũng thankx bạn phát ^^